Từ: 同類 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同類:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 類

đồng loại
Cùng loài, đồng nhất chủng loại.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Khởi bất dĩ đức hiệp vu khảm, đồng loại tắc cảm; hình tàng tại không, khí ứng tắc thông
豈不以德協于坎, 同類則感; 形藏在空, 氣應則通 (Minh thủy phú 明水賦).Người cùng loại. Cũng như: đồng liêu, đồng bối, đồng hành, đồng hỏa, v.v.
◇Tam quốc chí 三國志:
Khinh thương đồng loại hồ?
輕傷同類乎 (Tư Mã Chi truyện 司馬芝傳).

Nghĩa của 同类 trong tiếng Trung hiện đại:

[tónglèi] 1. cùng loại; cùng loài。类别相同。
同类作品
tác phẩm cùng loại
同类案件
vụ án cùng loại
2. đồng loại。同类的人或事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 類

loài類:loài người, loài vật
loại類:chủng loại
nòi類:nòi giống
同類 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同類 Tìm thêm nội dung cho: 同類