nội lực
Trong vật lí học, hệ thống những thành phần động lực bên trong, tác dụng lẫn nhau. ★Tương phản:
ngoại lực
外力.Sức mạnh bên trong.
Nghĩa của 内力 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèilì] nội lực; lực trong。指一个体系内各部分间的相互作用力,例如把宇宙看做一个体系,星体间的相互作用力就是内力;把原子看做一个体系,电子与原子核的相互作用力就是内力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 內力 Tìm thêm nội dung cho: 內力
