Từ: 內力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 內 • 力

nội lực
Trong vật lí học, hệ thống những thành phần động lực bên trong, tác dụng lẫn nhau. ★Tương phản:
ngoại lực
外力.Sức mạnh bên trong.

Nghĩa của 内力 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèilì] nội lực; lực trong。指一个体系内各部分间的相互作用力,例如把宇宙看做一个体系,星体间的相互作用力就是内力;把原子看做一个体系,电子与原子核的相互作用力就是内力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
內力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內力 Tìm thêm nội dung cho: 內力