Cao su chống va đập cửa

Chữ 琺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琺, chiết tự chữ PHÁP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琺:

琺 pháp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琺

Chiết tự chữ pháp bao gồm chữ 玉 法 hoặc 王 法 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琺 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 法
  • ngọc, túc
  • pháp, phép, phăm, phấp, phắp
  • 2. 琺 cấu thành từ 2 chữ: 王, 法
  • vương, vướng, vượng
  • pháp, phép, phăm, phấp, phắp
  • pháp [pháp]

    U+743A, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fa4;
    Việt bính: faat3;

    pháp

    Nghĩa Trung Việt của từ 琺

    (Danh) Pháp lang men.
    § Một nguyên liệu giống như pha lê đục, đun chảy ra để mạ đồ cho đẹp và khỏi rỉ. Cũng gọi là đường từ .

    Chữ gần giống với 琺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 琺

    ,

    Chữ gần giống 琺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琺 Tự hình chữ 琺 Tự hình chữ 琺 Tự hình chữ 琺

    琺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琺 Tìm thêm nội dung cho: 琺