Cao su chống va đập cửa
Chữ 琺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琺, chiết tự chữ PHÁP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琺:
琺
Biến thể giản thể: 珐;
Pinyin: fa4;
Việt bính: faat3;
琺 pháp
§ Một nguyên liệu giống như pha lê đục, đun chảy ra để mạ đồ cho đẹp và khỏi rỉ. Cũng gọi là đường từ 搪瓷.
Pinyin: fa4;
Việt bính: faat3;
琺 pháp
Nghĩa Trung Việt của từ 琺
(Danh) Pháp lang 琺瑯 men.§ Một nguyên liệu giống như pha lê đục, đun chảy ra để mạ đồ cho đẹp và khỏi rỉ. Cũng gọi là đường từ 搪瓷.
Chữ gần giống với 琺:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Dị thể chữ 琺
珐,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 琺 Tìm thêm nội dung cho: 琺
