Từ: 全等形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全等形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 全等形 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánděngxíng] hình bằng nhau。把一个几何图形放到另一个几何图形上面,如果它们的各部分都能够重合,这两个几何图形叫做全等形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
全等形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全等形 Tìm thêm nội dung cho: 全等形