Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 全食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 全食 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánshí] nhật thực toàn phần。日全食或月全食的简称。参看〖日食〗、〖月食〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
全食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全食 Tìm thêm nội dung cho: 全食