Cao su chống va đập cửa

Từ: 於是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 於是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ư thị
Ở đó. ◇Liễu Tông Nguyên 元:
Ngô tổ tử ư thị, ngô phụ tử ư thị, kim ngô tự vi chi thập nhị niên, ki tử giả sổ hĩ
, , 年, 矣 (Bộ xà giả thuyết 說) Ông tôi chết ở đó (ở chỗ làm nghề bắt rắn), cha tôi chết ở đó, nay tôi nối nghiệp được mười hai năm, đã mấy lần xuýt chết.Thời đó, đương thời. ◇Hán Thư 書:
Ư thị chư quận huyện khổ Tần lại bạo, giai sát kì trưởng lại, tương dĩ ứng Thắng
暴, , (Trần Thắng truyện 傳) Thời đó các quận huyện cực khổ vì quan lại nhà Tần tàn ác, đều giết bọn trưởng quan, để hưởng ứng Trần Thắng.Như vậy, như thử.Vì vậy, do đó. ◇Vương An Thạch [石]:
Ư thị dư hữu thán yên
焉 (Du Bao Thiền Sơn kí [記]) Vì vậy mà tôi có lời cảm thán.Từ ngữ khí. Cũng như
yên
焉. § Xem hai trích dẫn sau đây: (1) ◇Chiến quốc sách 策:
Quân hà hoạn yên?
焉? (Tây Chu sách 西策). (2) ◇Sử Kí 記:
Quân hà hoạn ư thị?
? (Chu bổn kỉ 紀).

Nghĩa của 于是 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúshì]
thế là; ngay sau đó; liền; bèn。表示后一事紧接着前一事,后一事往往是由前一事引起的。
大家一鼓励,我于是恢复了信心。
mọi người mới khuyến khích, tôi liền khôi phục lại lòng tin.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 於

thờ:thờ ơ
ô:ô hay
ơ:thờ ơ
ư:ư thị (ở đó); ư ừ, thế ư! ư đồ (con cọp)
ưa:ưa thích
:ớ anh
:ờ nhỉ, ỡm ờ
:ở đâu, ở nhà, chỗ ở
:ư hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
於是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 於是 Tìm thêm nội dung cho: 於是