Từ: 八仙桌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八仙桌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 八仙桌 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāxiānzhuō] bàn vuông; bàn bát tiên (bàn vuông to, mỗi phía ngồi được hai người)。大的方桌,每边可以坐两个人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌

trác:trác (cái bàn)
八仙桌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八仙桌 Tìm thêm nội dung cho: 八仙桌