Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mới khỏi rên đã quên thầy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mới khỏi rên đã quên thầy:
Dịch mới khỏi rên đã quên thầy sang tiếng Trung hiện đại:
xem qua cầu rút vánNghĩa chữ nôm của chữ: mới
| mới | 𬔫: | năm mới |
| mới | 𪦲: | mới cũ, còn mới, mới đến |
| mới | 𡤓: | mới cũ, còn mới, mới đến |
| mới | 某: | mới cũ, còn mới, mới đến |
| mới | 㵋: | mới cũ, còn mới, mới đến |
| mới | 貝: | mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn) |
| mới | 買: | mới làm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khỏi
| khỏi | 塊: | khỏi bệnh; khỏi lo (không cần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rên
| rên | 𠸩: | rên rỉ |
| rên | 𫫣: | rên la |
| rên | 嗹: | rên rỉ |
| rên | 噒: | rên la |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đã
| đã | 㐌: | đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh |
| đã | 吔: | đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh |
| đã | 拖: | |
| đã | 諸: | đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quên
| quên | 𠅳: | quên nhau, quên lãng |
| quên | 𫡾: | quên nhau, lãng quên |
| quên | : | |
| quên | 𫡻: | quên nhau |
| quên | 𫯗: | quên ơn |
| quên | 悁: | quên ơn |
| quên | 𫺴: | quên nhau, lãng quên |
| quên | 𪬙: | quên ơn |
| quên | 𪬳: | quên nhau, lãng quên |
| quên | 捐: | quên nhau |
| quên | 涓: | quên đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thầy
| thầy | 偨: | thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u |
| thầy | 𪪀: | thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u |
| thầy | 柴: | thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u |

Tìm hình ảnh cho: mới khỏi rên đã quên thầy Tìm thêm nội dung cho: mới khỏi rên đã quên thầy
