Từ: đàm luận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đàm luận:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đàmluận

Nghĩa đàm luận trong tiếng Việt:

["- đgt. (H. đàm: nói chuyện với nhau; luận: bàn bạc) Bàn bạc về một vấn đề: Mấy anh em đàm luận về tình thầy trò ngày nay."]

Dịch đàm luận sang tiếng Trung hiện đại:

谈论; 讲论 《用谈话的方式表示对人或事物的看法。》đàm luận về chuyện xưa nay.
谈论古今。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đàm

đàm:đàm (trời nhiều mây)
đàm:đàm ma (dharma: Phật pháp), ưu đàm (hoa chỉ nở khi phật xuất hiện)
đàm:long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm)
đàm:đàm thống (ống nhổ)
đàm:đàm tư (sâu xa)
đàm:đàm đạo
đàm:đàm đạo
đàm:đàm đạo
đàm:đàm (trường mâu đời xưa)
đàm:đàm (trường mâu đời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: luận

luận:luận bàn
luận:luận bàn

Gới ý 15 câu đối có chữ đàm:

Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

đàm luận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đàm luận Tìm thêm nội dung cho: đàm luận