Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đàm luận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đàm luận:
Nghĩa đàm luận trong tiếng Việt:
["- đgt. (H. đàm: nói chuyện với nhau; luận: bàn bạc) Bàn bạc về một vấn đề: Mấy anh em đàm luận về tình thầy trò ngày nay."]Dịch đàm luận sang tiếng Trung hiện đại:
谈论; 讲论 《用谈话的方式表示对人或事物的看法。》đàm luận về chuyện xưa nay.谈论古今。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đàm
| đàm | 昙: | đàm (trời nhiều mây) |
| đàm | 曇: | đàm ma (dharma: Phật pháp), ưu đàm (hoa chỉ nở khi phật xuất hiện) |
| đàm | 潭: | long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm) |
| đàm | 痰: | đàm thống (ống nhổ) |
| đàm | 覃: | đàm tư (sâu xa) |
| đàm | 談: | đàm đạo |
| đàm | 谈: | đàm đạo |
| đàm | 譚: | đàm đạo |
| đàm | 錟: | đàm (trường mâu đời xưa) |
| đàm | 锬: | đàm (trường mâu đời xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: luận
| luận | 论: | luận bàn |
| luận | 論: | luận bàn |
Gới ý 15 câu đối có chữ đàm:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

Tìm hình ảnh cho: đàm luận Tìm thêm nội dung cho: đàm luận
