Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 八哥儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八哥儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 八哥儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàger] chim sáo; yểng. Còn gọi là: 鸲鹆 (qúyù) . (Chim lông đen, đầu có mào, ăn côn trùng hay hạt, bắt chước được một ít tiếng người.) 鸟,羽毛黑色,头部有羽冠,吃昆虫和植物种子。能模仿人说话的某些声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca:đại ca
cả: 
: 
kha:kha (người anh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
八哥儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八哥儿 Tìm thêm nội dung cho: 八哥儿