Cao su chống va đập cửa

Chữ 曹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曹, chiết tự chữ TÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曹:

曹 tào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曹

Chiết tự chữ tào bao gồm chữ 卄 曰 日 hoặc 一 丨 丨 曰 日 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 曹 cấu thành từ 3 chữ: 卄, 曰, 日
  • chấp, nhập
  • viết, vít, vất, vết
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 2. 曹 cấu thành từ 5 chữ: 一, 丨, 丨, 曰, 日
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cổn
  • cổn
  • viết, vít, vất, vết
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • tào [tào]

    U+66F9, tổng 11 nét, bộ Viết 曰
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cao2;
    Việt bính: cou4
    1. [吾曹] ngô tào 2. [兒曹] nhi tào;

    tào

    Nghĩa Trung Việt của từ 曹

    (Danh) Thời xưa, trong việc tố tụng, bên nguyên và bên bị gọi là lưỡng tào .
    § Nay thông dụng lưỡng tạo .

    (Danh)
    Thời xưa, quan thự chia ngành hoặc quan chức làm việc, gọi là tào.
    ◎Như: bộ tào các bộ quan.
    ◇Liêu trai chí dị : Tịch niệm âm tào chi muội ám vưu thậm vu dương gian (Tịch Phương Bình ) Tịch nghĩ rằng những chuyện mờ ám của các quan nha dưới cõi âm lại còn tệ hơn ở trên trần thế.

    (Danh)
    Bầy, đàn.
    ◇Đỗ Phủ : Ai hồng độc khiếu cầu kì tào (Khúc giang tam chương ) Chim hồng lẻ loi đau thương kêu tìm đàn.

    (Danh)
    Nhóm, phe.
    ◇Lí Thương Ẩn : Phân tào xạ phúc lạp đăng hồng (Vô đề ) Chia hai phe chơi trò "xạ phúc" (bắn lại) dưới ánh nến hồng.

    (Danh)
    Nước Tào thời nhà Chu ngày xưa, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông.

    (Danh)
    Họ Tào.
    ◎Như: Tào Tháo (155-220).

    (Đại)
    Lũ, bọn.
    ◎Như: nhĩ tào lũ mày, chúng mày, ngã tào bọn ta.
    ◇Nguyễn Dư : Ngã tào du thử cận bát vạn niên, nam minh dĩ tam dương trần hĩ , (Từ Thức tiên hôn lục ) Chúng tôi chơi ở chốn này mới tám vạn năm, mà bể Nam đã ba lần tung bụi.

    (Phó)
    Cùng nhau, cộng đồng, nhất tề.
    tào, như "nói tào lao" (vhn)

    Nghĩa của 曹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cáo]Bộ: 曰 - Viết
    Số nét: 11
    Hán Việt: TÀO
    1. bọn; lũ; lớp; lứa。名,辈1。
    吾曹
    bọn ta; chúng ta; chúng mình
    尔曹
    bọn ngươi; chúng bay; chúng mi; các người.
    2. tào (cơ quan chuyên ngành của nhà nước thời xưa)。名,古代分科办事的官署。
    3. Tào (tên nước triều Chu, nay ở phía Tây vùng Sơn Đông)。周朝国名,在今山东西部。
    4. họ Tào。姓。
    Từ ghép:
    曹白鱼

    Chữ gần giống với 曹:

    , , 𣌹, 𣌺,

    Chữ gần giống 曹

    , , , , , , , 貿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曹 Tự hình chữ 曹 Tự hình chữ 曹 Tự hình chữ 曹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曹

    tào:nói tào lao
    曹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曹 Tìm thêm nội dung cho: 曹