Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 建 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 建, chiết tự chữ KIẾN, KIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 建:
建 kiến, kiển
Đây là các chữ cấu thành từ này: 建
建
Pinyin: jian4, nian4;
Việt bính: gin3
1. [建立] kiến lập 2. [建造] kiến tạo 3. [建置] kiến trí;
建 kiến, kiển
Nghĩa Trung Việt của từ 建
(Động) Dựng lên, thành lập, đặt.◎Như: kiến quốc 建國 dựng nước, kiến công 建功 lập công, kiến nghiệp 建業 làm nên sự nghiệp.
(Động) Xây dựng, chế tạo.
◎Như: kiến ốc 建屋 cất nhà, kiến kiều 建橋 xây cầu.
(Động) Phong cho, phong tặng.
◇Thi Kinh 詩經: Vương viết: Thúc phụ, kiến nhĩ nguyên tử, tỉ hầu vu Lỗ 王曰: 叔父, 建爾元子, 俾侯于魯 (Lỗ tụng 魯頌, Bí cung 閟宮) Vua nói: Này chú, phong cho con trưởng của chú làm vua chư hầu nước Lỗ.
(Động) Đưa ra ý kiến.
◎Như: kiến nghị 建議 đề nghị.
(Danh) Theo cách làm lịch thời xưa, chuôi sao trỏ vào chỗ nào, chỗ đó gọi là kiến.
◎Như: âm lịch gọi tháng giêng là kiến dần 建寅, tháng hai gọi là kiến mão 建卯 nghĩa là cứ theo chuôi sao chỉ về đâu thì định tháng vào đấy. Vì thế, tháng gọi là nguyệt kiến 月建, tháng đủ gọi là đại kiến 大建, tháng thiếu gọi là tiểu kiến 小建.
(Danh) Tên đất.
(Danh) Họ Kiến.Một âm là kiển.
(Động) Đổ ụp xuống.
◎Như: kiển linh 建瓴 đổ bình nước từ trên xuống, ý nói cái thế từ trên đè xuống.
kiến, như "kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết" (vhn)
Nghĩa của 建 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàn]Bộ: 廴 - Dẫn
Số nét: 9
Hán Việt: KIẾN
1. kiến trúc; xây dựng。建筑。
新建。
mới xây dựng; mới cất lên.
扩建。
mở rộng xây dựng.
2. thiết lập; thành lập; xây dựng。设立;成立。
建国。
dựng nước.
建都。
lập thủ đô.
建军。
thành lập quân đội.
3. nêu lên; đề nghị; kiến nghị。提出;首倡。
建议。
kiến nghị.
4. Kiến Giang (tức Mân Giang, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。建江,就是闽江,在福建。
5. Phúc Kiến。指福建。
建兰。
hoa lan Phúc Kiến.
建漆。
sơn Phúc Kiến.
Từ ghép:
建安 ; 建白 ; 建昌 ; 建都 ; 建风 ; 建国 ; 建和 ; 建交 ; 建兰 ; 建立 ; 建漆 ; 建设 ; 建树 ; 建文 ; 建祥 ; 建议 ; 建造 ; 建政 ; 建制 ; 建筑 ; 建筑物 ; 建筑学
Số nét: 9
Hán Việt: KIẾN
1. kiến trúc; xây dựng。建筑。
新建。
mới xây dựng; mới cất lên.
扩建。
mở rộng xây dựng.
2. thiết lập; thành lập; xây dựng。设立;成立。
建国。
dựng nước.
建都。
lập thủ đô.
建军。
thành lập quân đội.
3. nêu lên; đề nghị; kiến nghị。提出;首倡。
建议。
kiến nghị.
4. Kiến Giang (tức Mân Giang, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。建江,就是闽江,在福建。
5. Phúc Kiến。指福建。
建兰。
hoa lan Phúc Kiến.
建漆。
sơn Phúc Kiến.
Từ ghép:
建安 ; 建白 ; 建昌 ; 建都 ; 建风 ; 建国 ; 建和 ; 建交 ; 建兰 ; 建立 ; 建漆 ; 建设 ; 建树 ; 建文 ; 建祥 ; 建议 ; 建造 ; 建政 ; 建制 ; 建筑 ; 建筑物 ; 建筑学
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建
| kiến | 建: | kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết |
Gới ý 17 câu đối có chữ 建:

Tìm hình ảnh cho: 建 Tìm thêm nội dung cho: 建
