Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靈, chiết tự chữ LANH, LENG, LINH, LIÊNG, LÊNH, LÌNH, LẺNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靈:
靈
Biến thể giản thể: 灵;
Pinyin: ling2, ling4;
Việt bính: leng4 ling4
1. [英靈] anh linh 2. [百靈] bách linh 3. [百靈鳥] bách linh điểu 4. [坤靈] khôn linh 5. [亡靈] vong linh;
靈 linh
◇Khuất Nguyên 屈原: Linh yển kiển hề giảo phục, Phương phỉ phỉ hề mãn đường 靈偃蹇兮姣服, 芳菲菲兮滿堂 (Cửu ca 九歌, Đông hoàng thái nhất 東皇太一) Bà đồng cốt cao kiêu hề mặc quần áo đẹp, Hương thơm phức hề khắp nhà.
(Danh) Quỷ thần.
◎Như: 百靈 trăm thần, sơn linh 山靈 thần núi.
(Danh) Hồn phách.
◎Như: linh hồn 靈魂 hồn phách.
(Danh) Tinh thần con người.
(Danh) Bậc tinh anh có khả năng cao cả nhất.
◇Thư Kinh 書經: Duy nhân, vạn vật chi linh 惟人, 萬物之靈 (Thái thệ thượng 泰誓上) Chỉ người là bậc tinh anh trên hết muôn loài.
(Danh) Người chết.
◎Như: thiết linh 設靈 đặt bài vị thờ người chết.
(Danh) Tiếng gọi tắt của linh cữu 靈柩 quan tài.
◎Như: thủ linh 守靈 túc trực bên quan tài.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả Trân, Vưu Thị tịnh Giả Dung nhưng tại tự trung thủ linh, đẳng quá bách nhật hậu, phương phù cữu hồi tịch 賈珍尤氏並賈蓉仍在寺中守靈, 等過百日後, 方扶柩回籍 (Đệ lục thập tứ hồi) Giả Trân, Vưu thị cùng Giả Dung ở lại chùa túc trực bên quan tài. Qua một trăm ngày mới rước linh cữu về nguyên quán.
(Danh) Họ Linh.
(Động) Hiểu rõ sự lí.
◇Trang Tử 莊子: Đại hoặc giả chung thân bất giải, đại ngu giả chung thân bất linh 大惑者終身不解, 大愚者終身不靈 (Thiên địa 天地) Kẻ mê lớn suốt đời không tỉnh ngộ, hạng đại ngu suốt đời không thông hiểu.
(Động) Che chở, giúp đỡ.
(Tính) Thần diệu, kì dị.
◎Như: linh vật 靈物 vật thần kì, đồ vật kì diệu.
(Tính) Ứng nghiệm.
◎Như: linh dược 靈藥 thuốc hiệu nghiệm.
(Tính) Nhanh nhẹn, không ngu ngốc xuẩn trệ.
◎Như: tâm linh thủ xảo 心靈手巧 khéo tay nhanh trí.
(Tính) Tốt, lành.
◇Phan Nhạc 潘岳: Trúc mộc ống ái, linh quả sâm si 竹木蓊藹, 靈果參差 (Nhàn cư phú 閑居賦) Tre trúc cây cỏ um tùm, trái tốt lành tạp loạn.
linh, như "thần linh" (vhn)
lanh, như "lanh lẹ" (btcn)
lẻng, như "lẻng kẻng" (btcn)
leng, như "leng keng" (btcn)
lênh, như "công lênh" (btcn)
liêng, như "thiêng liêng" (btcn)
lình, như "thình lình" (btcn)
Pinyin: ling2, ling4;
Việt bính: leng4 ling4
1. [英靈] anh linh 2. [百靈] bách linh 3. [百靈鳥] bách linh điểu 4. [坤靈] khôn linh 5. [亡靈] vong linh;
靈 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 靈
(Danh) Cô đồng cốt (nữ vu 女巫) thờ cúng thần.◇Khuất Nguyên 屈原: Linh yển kiển hề giảo phục, Phương phỉ phỉ hề mãn đường 靈偃蹇兮姣服, 芳菲菲兮滿堂 (Cửu ca 九歌, Đông hoàng thái nhất 東皇太一) Bà đồng cốt cao kiêu hề mặc quần áo đẹp, Hương thơm phức hề khắp nhà.
(Danh) Quỷ thần.
◎Như: 百靈 trăm thần, sơn linh 山靈 thần núi.
(Danh) Hồn phách.
◎Như: linh hồn 靈魂 hồn phách.
(Danh) Tinh thần con người.
(Danh) Bậc tinh anh có khả năng cao cả nhất.
◇Thư Kinh 書經: Duy nhân, vạn vật chi linh 惟人, 萬物之靈 (Thái thệ thượng 泰誓上) Chỉ người là bậc tinh anh trên hết muôn loài.
(Danh) Người chết.
◎Như: thiết linh 設靈 đặt bài vị thờ người chết.
(Danh) Tiếng gọi tắt của linh cữu 靈柩 quan tài.
◎Như: thủ linh 守靈 túc trực bên quan tài.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả Trân, Vưu Thị tịnh Giả Dung nhưng tại tự trung thủ linh, đẳng quá bách nhật hậu, phương phù cữu hồi tịch 賈珍尤氏並賈蓉仍在寺中守靈, 等過百日後, 方扶柩回籍 (Đệ lục thập tứ hồi) Giả Trân, Vưu thị cùng Giả Dung ở lại chùa túc trực bên quan tài. Qua một trăm ngày mới rước linh cữu về nguyên quán.
(Danh) Họ Linh.
(Động) Hiểu rõ sự lí.
◇Trang Tử 莊子: Đại hoặc giả chung thân bất giải, đại ngu giả chung thân bất linh 大惑者終身不解, 大愚者終身不靈 (Thiên địa 天地) Kẻ mê lớn suốt đời không tỉnh ngộ, hạng đại ngu suốt đời không thông hiểu.
(Động) Che chở, giúp đỡ.
(Tính) Thần diệu, kì dị.
◎Như: linh vật 靈物 vật thần kì, đồ vật kì diệu.
(Tính) Ứng nghiệm.
◎Như: linh dược 靈藥 thuốc hiệu nghiệm.
(Tính) Nhanh nhẹn, không ngu ngốc xuẩn trệ.
◎Như: tâm linh thủ xảo 心靈手巧 khéo tay nhanh trí.
(Tính) Tốt, lành.
◇Phan Nhạc 潘岳: Trúc mộc ống ái, linh quả sâm si 竹木蓊藹, 靈果參差 (Nhàn cư phú 閑居賦) Tre trúc cây cỏ um tùm, trái tốt lành tạp loạn.
linh, như "thần linh" (vhn)
lanh, như "lanh lẹ" (btcn)
lẻng, như "lẻng kẻng" (btcn)
leng, như "leng keng" (btcn)
lênh, như "công lênh" (btcn)
liêng, như "thiêng liêng" (btcn)
lình, như "thình lình" (btcn)
Dị thể chữ 靈
灵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靈
| lanh | 靈: | lanh lẹ |
| leng | 靈: | leng keng |
| linh | 靈: | thần linh |
| liêng | 靈: | thiêng liêng |
| lênh | 靈: | công lênh |
| lình | 靈: | thình lình |
| lẻng | 靈: | lẻng kẻng |
Gới ý 16 câu đối có chữ 靈:

Tìm hình ảnh cho: 靈 Tìm thêm nội dung cho: 靈
