Chữ 靈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靈, chiết tự chữ LANH, LENG, LINH, LIÊNG, LÊNH, LÌNH, LẺNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靈:

靈 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靈

Chiết tự chữ lanh, leng, linh, liêng, lênh, lình, lẻng bao gồm chữ 霝 巫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靈 cấu thành từ 2 chữ: 霝, 巫
  • vu
  • linh [linh]

    U+9748, tổng 24 nét, bộ Vũ 雨
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ling2, ling4;
    Việt bính: leng4 ling4
    1. [英靈] anh linh 2. [百靈] bách linh 3. [百靈鳥] bách linh điểu 4. [坤靈] khôn linh 5. [亡靈] vong linh;

    linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 靈

    (Danh) Cô đồng cốt (nữ vu ) thờ cúng thần.
    ◇Khuất Nguyên : Linh yển kiển hề giảo phục, Phương phỉ phỉ hề mãn đường , 滿 (Cửu ca , Đông hoàng thái nhất ) Bà đồng cốt cao kiêu hề mặc quần áo đẹp, Hương thơm phức hề khắp nhà.

    (Danh)
    Quỷ thần.
    ◎Như: trăm thần, sơn linh thần núi.

    (Danh)
    Hồn phách.
    ◎Như: linh hồn hồn phách.

    (Danh)
    Tinh thần con người.

    (Danh)
    Bậc tinh anh có khả năng cao cả nhất.
    ◇Thư Kinh : Duy nhân, vạn vật chi linh , (Thái thệ thượng ) Chỉ người là bậc tinh anh trên hết muôn loài.

    (Danh)
    Người chết.
    ◎Như: thiết linh đặt bài vị thờ người chết.

    (Danh)
    Tiếng gọi tắt của linh cữu quan tài.
    ◎Như: thủ linh túc trực bên quan tài.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giả Trân, Vưu Thị tịnh Giả Dung nhưng tại tự trung thủ linh, đẳng quá bách nhật hậu, phương phù cữu hồi tịch , , (Đệ lục thập tứ hồi) Giả Trân, Vưu thị cùng Giả Dung ở lại chùa túc trực bên quan tài. Qua một trăm ngày mới rước linh cữu về nguyên quán.

    (Danh)
    Họ Linh.

    (Động)
    Hiểu rõ sự lí.
    ◇Trang Tử : Đại hoặc giả chung thân bất giải, đại ngu giả chung thân bất linh , (Thiên địa ) Kẻ mê lớn suốt đời không tỉnh ngộ, hạng đại ngu suốt đời không thông hiểu.

    (Động)
    Che chở, giúp đỡ.

    (Tính)
    Thần diệu, kì dị.
    ◎Như: linh vật vật thần kì, đồ vật kì diệu.

    (Tính)
    Ứng nghiệm.
    ◎Như: linh dược thuốc hiệu nghiệm.

    (Tính)
    Nhanh nhẹn, không ngu ngốc xuẩn trệ.
    ◎Như: tâm linh thủ xảo khéo tay nhanh trí.

    (Tính)
    Tốt, lành.
    ◇Phan Nhạc : Trúc mộc ống ái, linh quả sâm si , (Nhàn cư phú ) Tre trúc cây cỏ um tùm, trái tốt lành tạp loạn.

    linh, như "thần linh" (vhn)
    lanh, như "lanh lẹ" (btcn)
    lẻng, như "lẻng kẻng" (btcn)
    leng, như "leng keng" (btcn)
    lênh, như "công lênh" (btcn)
    liêng, như "thiêng liêng" (btcn)
    lình, như "thình lình" (btcn)

    Chữ gần giống với 靈:

    , , , , , 𩆴,

    Dị thể chữ 靈

    ,

    Chữ gần giống 靈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靈 Tự hình chữ 靈 Tự hình chữ 靈 Tự hình chữ 靈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靈

    lanh:lanh lẹ
    leng:leng keng
    linh:thần linh
    liêng:thiêng liêng
    lênh:công lênh
    lình:thình lình
    lẻng:lẻng kẻng

    Gới ý 16 câu đối có chữ 靈:

    Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

    Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

    靈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靈 Tìm thêm nội dung cho: 靈