Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 運 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 運, chiết tự chữ NẢY, VẦN, VẨN, VẬN, VẶN, VỜN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 運:

運 vận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 運

Chiết tự chữ nảy, vần, vẩn, vận, vặn, vờn bao gồm chữ 辵 軍 hoặc 辶 軍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 運 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 軍
  • sước, xích, xước
  • quân
  • 2. 運 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 軍
  • sước, xích, xước
  • quân
  • vận [vận]

    U+904B, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yun4;
    Việt bính: wan6
    1. [厄運] ách vận 2. [巴拿馬運河] ba nã mã vận hà 3. [機運] cơ vận 4. [轉運] chuyển vận 5. [命運] mệnh vận 6. [運動學] vận động học 7. [運動場] vận động trường;

    vận

    Nghĩa Trung Việt của từ 運

    (Động) Di động, chuyển động, xoay vần.
    ◎Như: vận chuyển
    chuyển động, vận hành di chuyển, nhật nguyệt vận hành mặt trời mặt trăng xoay vần.

    (Động)
    Huy động, vung.
    ◇Trang Tử : Tượng Thạch vận cân thành phong, thính nhi trác chi , (Từ vô quỷ ) Phó Thạch vung búa thành gió, nghe tiếng mà đẽo.

    (Động)
    Chuyên chở, chở đi.
    ◎Như: vận hóa chuyên chở hàng hóa.

    (Động)
    Sử dụng, dùng tới.
    ◎Như: vận tư suy nghĩ, cấu tứ, vận bút nguẫy bút, cầm bút viết, vận trù toan tính, trù hoạch.
    ◇Sử Kí : Phù bị kiên chấp duệ, Nghĩa bất như công, tọa nhi vận sách, công bất như Nghĩa , ; , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Mang áo giáp dày, cầm binh khí sắc thì (Tống) Nghĩa này không bằng ông (chỉ Hạng Vũ), nhưng ngồi để trù tính sách lược thì ông không bằng Nghĩa.

    (Danh)
    Số mệnh, số phận.
    ◎Như: vận khí vận bĩ tắc của người.

    (Danh)
    Bề dọc theo chiều nam bắc.
    ◇Quốc ngữ : Quảng vận bách lí (Việt ngữ thượng ) Ngang dọc trăm dặm.

    (Danh)
    Nói tắt của vận động hội .
    ◎Như: Á vận Á vận hội, Áo vận vận động hội thế giới.

    (Danh)
    Họ Vận.

    vận, như "vận hành, vận động; vận dụng" (vhn)
    nảy, như "nảy mầm" (btcn)
    vần, như "xoay vần" (gdhn)
    vẩn, như "vẩn đục" (gdhn)
    vặn, như "vừa vặn" (gdhn)
    vờn, như "chờn vờn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 運:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

    Dị thể chữ 運

    ,

    Chữ gần giống 運

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 運 Tự hình chữ 運 Tự hình chữ 運 Tự hình chữ 運

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 運

    nảy:nảy mầm
    vần:xoay vần
    vẩn:vẩn đục
    vận:vận hành, vận động; vận dụng
    vặn:vừa vặn
    vờn:chờn vờn
    運 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 運 Tìm thêm nội dung cho: 運