Từ: 八面玲珑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八面玲珑:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 八 • 面 • 玲 • 珑
Nghĩa của 八面玲珑 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāmiànlínglóng] khéo léo; khôn khéo; (tính tình) rất linh hoạt, nhanh nhẹn, mẫn tiệp. 原指窗户宽敞明亮,后用来形容人处世圆滑,不得罪任何一方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玲
| lanh | 玲: | long lanh |
| leng | 玲: | leng keng |
| linh | 玲: | linh linh (tiếng ngọc);linh đình |
| liếng | 玲: | lúng liếng |
| lẻng | 玲: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珑
| long | 珑: | long lanh |
| lung | 珑: | lung linh |