Chữ 牘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牘, chiết tự chữ ĐỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牘:

牘 độc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牘

Chiết tự chữ độc bao gồm chữ 片 賣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牘 cấu thành từ 2 chữ: 片, 賣
  • phiến, phiện
  • mại, mải, mợi
  • độc [độc]

    U+7258, tổng 19 nét, bộ Phiến 片
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: du2;
    Việt bính: duk6;

    độc

    Nghĩa Trung Việt của từ 牘

    (Danh) Thẻ gỗ để viết ngày xưa.

    (Danh)
    Giấy tờ, sách vở, văn kiện, thư tịch.
    ◎Như: văn độc
    văn kiện.

    (Danh)
    Thư từ.
    ◎Như: xích độc thư tín.
    ◇Liêu trai chí dị : Năng nhã hước, thiện xích độc , (Nhan Thị ) Khéo pha trò, giỏi viết thư.

    (Danh)
    Một nhạc khí thời cổ.
    độc, như "độc (bút tích tài liệu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 牘:

    ,

    Dị thể chữ 牘

    ,

    Chữ gần giống 牘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牘 Tự hình chữ 牘 Tự hình chữ 牘 Tự hình chữ 牘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牘

    độc:độc (bút tích tài liệu)
    牘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牘 Tìm thêm nội dung cho: 牘