Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牘, chiết tự chữ ĐỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牘:
牘
Biến thể giản thể: 牍;
Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
牘 độc
(Danh) Giấy tờ, sách vở, văn kiện, thư tịch.
◎Như: văn độc 文牘 văn kiện.
(Danh) Thư từ.
◎Như: xích độc 尺牘 thư tín.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Năng nhã hước, thiện xích độc 能雅謔, 善尺牘 (Nhan Thị 顏氏) Khéo pha trò, giỏi viết thư.
(Danh) Một nhạc khí thời cổ.
độc, như "độc (bút tích tài liệu)" (gdhn)
Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
牘 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 牘
(Danh) Thẻ gỗ để viết ngày xưa.(Danh) Giấy tờ, sách vở, văn kiện, thư tịch.
◎Như: văn độc 文牘 văn kiện.
(Danh) Thư từ.
◎Như: xích độc 尺牘 thư tín.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Năng nhã hước, thiện xích độc 能雅謔, 善尺牘 (Nhan Thị 顏氏) Khéo pha trò, giỏi viết thư.
(Danh) Một nhạc khí thời cổ.
độc, như "độc (bút tích tài liệu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 牘:
牘,Dị thể chữ 牘
牍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牘
| độc | 牘: | độc (bút tích tài liệu) |

Tìm hình ảnh cho: 牘 Tìm thêm nội dung cho: 牘
