Chữ 堀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堀, chiết tự chữ QUẬT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 堀:

堀 quật

Đây là các chữ cấu thành từ này: 堀

堀

Chiết tự chữ 堀

Chiết tự chữ quật bao gồm chữ 土 屈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堀 cấu thành từ 2 chữ: 土, 屈
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 屈 khuất, quất, quật
  • quật [quật]

    U+5800, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ku1;
    Việt bính: fat1 gwat6;

    堀 quật

    Nghĩa Trung Việt của từ 堀

    (Danh) Hang, động.
    § Cũng như quật 窟
    .

    Nghĩa của 堀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kū]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 11
    Hán Việt: QUẬT
    đào lỗ; đục lỗ。窟;穿穴。

    Chữ gần giống với 堀:

    㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Chữ gần giống 堀

    塽, 埽, 堆, 堅, 堄, 堃, 堂, 堁, 埿, 埾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堀 Tự hình chữ 堀 Tự hình chữ 堀 Tự hình chữ 堀

    堀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堀 Tìm thêm nội dung cho: 堀