Cao su chống va đập cửa

Từ: 大法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại pháp
Phép tắc cơ bản.Pháp luật cơ bản của một quốc gia dân chủ, tức
hiến pháp
法.

Nghĩa của 大法 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàfǎ] 1. hiến pháp; pháp luật。指国家的根本法,即宪法。
2. phép tắc; pháp lệnh (quan trọng)。重要的法令、法则。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
大法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大法 Tìm thêm nội dung cho: 大法