Từ: 敢是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敢是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敢是 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnshì] chắc là; e rằng。莫非;大概是。
这不像是去李庄的道儿,敢是走错了吧?
đây không giống như đường đi thôn Lý, chắc là đi nhầm đường rồi?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敢

cám:cám ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
dám:chẳng dám nói, không dám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
敢是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敢是 Tìm thêm nội dung cho: 敢是