Từ: 叢報 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叢報:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tùng báo
Tạp chí, tạp san.
◎Như:
Tân Dân tùng báo
報 là tạp san do Lương Khải Siêu chủ trương (1902).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叢

tòng:tòng (xúm lại, đám đông)
tùng:tùng (xúm lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân
叢報 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叢報 Tìm thêm nội dung cho: 叢報