Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 告喪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告喪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cáo tang
Báo tin có tang.
◇Lễ Kí 記:
Băng viết thiên vương băng, phục viết thiên tử phục hĩ, cáo tang viết thiên vương đăng giả
, 矣, 假 (Khúc lễ hạ 下).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喪

tang:tang lễ, để tang
táng:mai táng
tảng:tảng sáng
告喪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告喪 Tìm thêm nội dung cho: 告喪