Chữ 調 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 調, chiết tự chữ DÌU, ĐIU, ĐIỀU, ĐIỆU, ĐÌU, ĐỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 調:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 調
U+8ABF, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: diao4, tiao4, tiao2, zhou1;
Việt bính: deu6 diu6 tiu4
1. [音調] âm điệu 2. [同調] đồng điệu 3. [低調] đê điệu 4. [單調] đơn điệu 5. [調動] điều động 6. [調查] điều tra 7. [步調] bộ điệu 8. [高調] cao điệu 9. [強調] cường điệu 10. [宮調] cung điệu;
調 điều, điệu
Nghĩa Trung Việt của từ 調
(Động) Hợp, thích hợp.◎Như: lê quất tảo lật bất đồng vị, nhi giai điều ư khẩu 梨橘棗栗不同味, 而皆調於口 lê quất táo dẻ không cùng vị, nhưng đều hợp miệng.
(Động) Chia đều, phân phối cho đồng đều.
(Động) Hòa hợp, phối hợp.
◎Như: điều vị 調味 gia vị, điều quân 調勻 hòa đều.
(Động) Làm cho hòa giải, thu xếp.
◎Như: điều giải 調解, điều đình 調停.
(Động) Bỡn cợt, chọc ghẹo.
◎Như: điều hí 調戲 đùa bỡn, điều tiếu 調笑 cười cợt.
(Tính) Thuận hòa.
◎Như: phong điều vũ thuận 風調雨順 mưa gió thuận hòa.Một âm là điệu.
(Động) Sai phái, phái khiển, xếp đặt.
◎Như: điệu độ 調度 sắp đặt, sắp xếp, điệu binh khiển tướng 調兵遣將 chỉ huy điều khiển binh và tướng.
(Động) Đổi, dời, chuyển (chức vụ).
◎Như: điệu nhậm 調任 đổi quan đi chỗ khác.
(Động) Lường tính.
◎Như: điệu tra 調查 tra xét tính toán lại xem.
(Danh) Thanh luật trong âm nhạc, nhịp.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kì trung tự hữu thanh thương điệu, Bất thị sầu nhân bất hứa tri 其中自有清商調, 不是愁人不許知 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Trong tiếng kêu có điệu thanh thương, Không phải người buồn thì không biết được.
(Danh) Âm cao thấp trong ngôn ngữ.
◎Như: khứ thanh điệu 去聲調, nhập thanh điệu 入聲調.
(Danh) Giọng nói.
◎Như: giá nhân thuyết thoại đái San Đông điệu nhi 這人說話帶山東調兒 người này nói giọng Sơn Đông, nam khang bắc điệu 南腔北調 giọng nam tiếng bắc.
(Danh) Tài cán, phong cách.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Giả Sinh tài điệu cánh vô luân 賈生才調更無倫 (Giả Sinh 賈生) Giả Sinh (tức Giả Nghị) có tài năng không ai bằng.
(Danh) Lời nói, ý kiến.
◎Như: luận điệu 論調.
(Danh) Một thứ thuế đặt ra từ thời nhà Đường, đánh trên hàng tơ hàng vải.
◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu 京坊舊例, 無庸調 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu.
điều, như "điều chế; điều khiển" (vhn)
đều, như "đều đặn; đều nhau; mọi người đều biết" (btcn)
đìu, như "đìu hiu" (btcn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)
điệu, như "cường điệu; giai điệu; giọng điệu" (gdhn)
điu (gdhn)
Chữ gần giống với 調:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Dị thể chữ 調
调,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 調
| dìu | 調: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| điu | 調: | điu hiu |
| điều | 調: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 調: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
| đìu | 調: | đìu hiu |
| đều | 調: | đều đặn; đều nhau; mọi người đều biết |
Gới ý 33 câu đối có chữ 調:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: 調 Tìm thêm nội dung cho: 調
