Cao su chống va đập cửa

Từ: 帮办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帮办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帮办 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāngbàn] 1. phụ tá; người giúp việc; người giúp đỡ. 旧时指帮助主管人员办公务。
2. trợ thủ; phụ; phó (thời xưa). 旧时指主管人员的助手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang:phỉ bang (bọn cướp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
帮办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帮办 Tìm thêm nội dung cho: 帮办