Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 毆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毆, chiết tự chữ ẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毆:
毆
Biến thể giản thể: 殴;
Pinyin: ou1, kou1, qu1;
Việt bính: au2
1. [毆打] ẩu đả;
毆 ẩu
◎Như: đấu ẩu 鬥毆 đánh lộn, ẩu đả 毆打 đánh nhau.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lưỡng gia tranh mãi nhất tì, các bất tương nhượng, dĩ trí ẩu thương nhân mệnh 兩家爭買一婢, 各不相讓, 以致毆傷人命 (Đệ tứ hồi) Hai nhà tranh mua một nữ tì, rồi không bên nào nhường bên nào, đến nỗi xảy ra đánh nhau chết người.
ẩu, như "ẩu tả (đánh lộn)" (gdhn)
Pinyin: ou1, kou1, qu1;
Việt bính: au2
1. [毆打] ẩu đả;
毆 ẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 毆
(Động) Đánh, đập.◎Như: đấu ẩu 鬥毆 đánh lộn, ẩu đả 毆打 đánh nhau.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lưỡng gia tranh mãi nhất tì, các bất tương nhượng, dĩ trí ẩu thương nhân mệnh 兩家爭買一婢, 各不相讓, 以致毆傷人命 (Đệ tứ hồi) Hai nhà tranh mua một nữ tì, rồi không bên nào nhường bên nào, đến nỗi xảy ra đánh nhau chết người.
ẩu, như "ẩu tả (đánh lộn)" (gdhn)
Nghĩa của 毆 trong tiếng Trung hiện đại:
[āu]Bộ: 殳- Thù
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "殴"。见"殴"。
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "殴"。见"殴"。
Dị thể chữ 毆
殴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毆
| ẩu | 毆: | ẩu tả (đánh lộn) |

Tìm hình ảnh cho: 毆 Tìm thêm nội dung cho: 毆
