Từ: 公断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公断 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngduàn] 1. phán xét; phân xử。由非当事人居中裁断。
听候众人公断
nghe công chúng phán xét
2. phân xử công bằng。秉公裁断。
执法部门自会公断
ngành chấp pháp biết phân xử công bằng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
公断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公断 Tìm thêm nội dung cho: 公断