Từ: xỉn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xỉn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xỉn

Dịch xỉn sang tiếng Trung hiện đại:

暗淡 《(光、色)昏暗; 不光明; 不鲜艳。》
枯涩 《干燥不滑润。》
模糊; 失去光泽 《不分明; 不清楚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xỉn

xỉn:da xỉn, xỉn mầu
xỉn𡂌:bủn xỉn
xỉn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xỉn Tìm thêm nội dung cho: xỉn