Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 忪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忪, chiết tự chữ CHUNG, TÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忪:

忪 chung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 忪

Chiết tự chữ chung, tùng bao gồm chữ 心 公 hoặc 忄 公 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 忪 cấu thành từ 2 chữ: 心, 公
  • tim, tâm, tấm
  • công
  • 2. 忪 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 公
  • tâm
  • công
  • chung [chung]

    U+5FEA, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhong1, song1;
    Việt bính: sung1 zung1;

    chung

    Nghĩa Trung Việt của từ 忪

    (Tính) Hoảng sợ, kinh khủng.
    tùng, như "tinh tùng (nghế ngái)" (gdhn)

    Nghĩa của 忪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: TUNG
    1. nhập nhèm; kèm nhèm (mắt vừa mới thức giấc)。因刚醒而眼睛模糊不清。
    2. tỉnh táo。清醒。见〖惺忪〗(xīngsōng)。
    Từ phồn thể: (伀)
    [zhōng]
    Bộ: 忄(Tâm)
    Hán Việt: KHUNG
    kinh hãi; kinh sợ。见〖怔忪〗。

    Chữ gần giống với 忪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

    Chữ gần giống 忪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忪 Tự hình chữ 忪 Tự hình chữ 忪 Tự hình chữ 忪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忪

    tùng:tinh tùng (nghế ngái)
    忪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忪 Tìm thêm nội dung cho: 忪