Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忪, chiết tự chữ CHUNG, TÙNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忪:
忪
Pinyin: zhong1, song1;
Việt bính: sung1 zung1;
忪 chung
Nghĩa Trung Việt của từ 忪
(Tính) Hoảng sợ, kinh khủng.tùng, như "tinh tùng (nghế ngái)" (gdhn)
Nghĩa của 忪 trong tiếng Trung hiện đại:
[sōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: TUNG
1. nhập nhèm; kèm nhèm (mắt vừa mới thức giấc)。因刚醒而眼睛模糊不清。
2. tỉnh táo。清醒。见〖惺忪〗(xīngsōng)。
Từ phồn thể: (伀)
[zhōng]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: KHUNG
kinh hãi; kinh sợ。见〖怔忪〗。
Số nét: 8
Hán Việt: TUNG
1. nhập nhèm; kèm nhèm (mắt vừa mới thức giấc)。因刚醒而眼睛模糊不清。
2. tỉnh táo。清醒。见〖惺忪〗(xīngsōng)。
Từ phồn thể: (伀)
[zhōng]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: KHUNG
kinh hãi; kinh sợ。见〖怔忪〗。
Chữ gần giống với 忪:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忪
| tùng | 忪: | tinh tùng (nghế ngái) |

Tìm hình ảnh cho: 忪 Tìm thêm nội dung cho: 忪
