Cao su chống va đập cửa

Từ: 拦截 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拦截:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拦截 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánjié] chặn đường; cản đường。中途阻挡,不让通过。
拦截洪水。
bị nước lũ cản đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拦

lan:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 截

sịt:sụt sịt; đen sịt
tiệt:chết tiệt
tét:mũi tét (mũi tẹt)
tĩu:tục tĩu
tẹt: 
拦截 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拦截 Tìm thêm nội dung cho: 拦截