Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 公演 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngyǎn] công diễn; biểu diễn công khai。公开演出。
这出新戏将于近期公演。
vở kịch mới này sẽ được công diễn gần đây.
这出新戏将于近期公演。
vở kịch mới này sẽ được công diễn gần đây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 演
| diễn | 演: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |
| dàn | 演: | |
| dán | 演: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dãn | 演: | |
| dăn | 演: | dăn deo (nhăn nheo) |
| dạn | 演: | dạn dĩ, dầy dạn |
| dợn | 演: | mặt hồ dợn sóng |
| gián | 演: | gián (xem Dán) |
| giỡn | 演: | nói giỡn; giỡn mặt |
| rởn | 演: | rởn gáy |

Tìm hình ảnh cho: 公演 Tìm thêm nội dung cho: 公演
