Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 重孙女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重孙女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重孙女 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngsūn·nü] chắt gái。(重孙女儿)孙子的女儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙

tôn:cháu đích tôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
重孙女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重孙女 Tìm thêm nội dung cho: 重孙女