Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 测评 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 测评:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 测评 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèpíng] xác định và đánh giá。以诸项指标为内容去测定并评价。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 评

bình:bình phẩm
测评 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 测评 Tìm thêm nội dung cho: 测评