Từ: 过敏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过敏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过敏 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòmǐn] 1. dị ứng。有机体对某些药物或外界刺激的感受性不正常地增高的现象。
药物过敏
dị ứng thuốc
2. quá nhạy cảm; hết sức nhạy cảm。过于敏感。
你不要过敏,没人说你坏话。
anh đừng quá nhạy cảm, đâu ai nói xấu anh đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敏

mẩn:mê mẩn
mẫn:mẫn cán
mắn:may mắn
过敏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过敏 Tìm thêm nội dung cho: 过敏