Từ: lòng dạ thanh thản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lòng dạ thanh thản:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lòng • dạ • thanh • thản

Dịch lòng dạ thanh thản sang tiếng Trung hiện đại:

心广体胖 《心情舒畅, 身体健壮。也说心宽体胖。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng

lòng㺯:lòng khòng
lòng弄:lòng khòng
lòng𪫵:(cõi lòng. 2. tấm lòng)
lòng𢚸:tấm lòng
lòng𢙱:tấm lòng
lòng𬚼:lòng ruột
lòng𬛃:lòng ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạ

dạ也:gọi dạ bảo vâng
dạ亱:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ㖡:gọi dạ bảo vâng
dạ唯:gọi dạ bảo vâng
dạ啫:gọi dạ bảo vâng
dạ夜:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ𦁹:mũ dạ
dạ肔:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ胣:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ腋:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: thanh

thanh圊:thanh (nhà vệ sinh)
thanh声:thanh danh; phát thanh
thanh晴:thanh thiên
thanh腈:thanh (hoá chất)
thanh清:thanh vắng
thanh聲:thanh danh; phát thanh
thanh菁:thanh (xum xuê; củ cải trắng)
thanh蜻:thanh đình (con chuồn chuồn)
thanh錆:thanh gươm
thanh鍚:thanh la (nhạc khí bằng đồng)
thanh青:thanh xuân, thanh niên
thanh鯖:thanh (cá thu)
thanh鲭:thanh (cá thu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thản

thản坦:bình thản
thản鉭:chất tantalum
thản钽:chất tantalum
lòng dạ thanh thản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lòng dạ thanh thản Tìm thêm nội dung cho: lòng dạ thanh thản