Cao su chống va đập cửa

Từ: thán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ thán:

叹 thán炭 thán嘆 thán碳 thán歎 thán

Đây là các chữ cấu thành từ này: thán

thán [thán]

U+53F9, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嘆;
Pinyin: tan4;
Việt bính: taan3;

thán

Nghĩa Trung Việt của từ 叹

Giản thể của chữ .
thán, như "thán phục" (gdhn)

Nghĩa của 叹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嘆、歎)
[tàn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: THÁN
1. than thở; than。叹气。
叹息
than thở; than vãn
可叹
đáng than
长吁短叹
than vắn thở dài
2. ngâm nga。吟哦。
咏叹
ngâm vịnh
一唱三叹
một lần hát ba lần ngâm
3. khen ngợi; ca ngợi。发出赞美的声音。
赞叹
khen ngợi
叹为奇迹
ca ngợi là kỳ tích
Từ ghép:
叹词 ; 叹服 ; 叹观止矣 ; 叹号 ; 叹绝 ; 叹气 ; 叹赏 ; 叹惋 ; 叹为观止 ; 叹息 ; 叹惜 ; 叹羡

Chữ gần giống với 叹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Dị thể chữ 叹

,

Chữ gần giống 叹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叹 Tự hình chữ 叹 Tự hình chữ 叹 Tự hình chữ 叹

thán [thán]

U+70AD, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan4;
Việt bính: taan3
1. [塗炭] đồ thán 2. [塗炭生民] đồ thán sinh dân 3. [冰炭] băng thán;

thán

Nghĩa Trung Việt của từ 炭

(Danh) Than (củi, gỗ cháy còn lại).
◎Như: mộc thán
than củi.

(Danh)
Than đá.
◎Như: môi thán than đá.

(Danh)
Họ Thán.
§ Ghi chú: (1) Thán khí chất khí độc oxyt carbon, vật gì có chất ấy gọi là thán tố . (2) Đồ thán (cũng viết là ) lầm than, khổ sở. Vì thế nên đời loạn gọi là sinh linh đồ thán . (3) Băng thán than và giá, nói những sự vật tính chất khác nhau không thể hợp được. Người không hòa hợp cũng gọi là băng thán.

than, như "than đá" (vhn)
thán, như "thán (nhiên liệu than)" (btcn)
tro, như "tro bếp" (btcn)

Nghĩa của 炭 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: THÁN
1. than gỗ; than củi。木炭的通称。
2. vật giống than。像炭的东西。
山查炭
than cây sơn tra
3. than đá。煤。
挖炭
đào than đá
Từ ghép:
炭化 ; 炭画 ; 炭墼 ; 炭精 ; 炭精灯 ; 炭疽 ; 炭盆

Chữ gần giống với 炭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Chữ gần giống 炭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炭 Tự hình chữ 炭 Tự hình chữ 炭 Tự hình chữ 炭

thán [thán]

U+5606, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tan4;
Việt bính: taan3;

thán

Nghĩa Trung Việt của từ 嘆

(Động) Than, thở dài.
◎Như: thán tức
than thở.
◇Nguyễn Trãi : Sầu lai đốt đốt mạn thư không, Thiên địa vô cùng thán chuyển bồng , (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí ) Sầu đến, viết mấy chữ "đốt đốt" lên không, Trời đất vô cùng, than cho cỏ bồng xoay chuyển.
§ Ân Hạo nhà Tấn bị cách chức, ngày ngày giơ tay viết lên không mấy chữ đốt đốt quái sự như người mất trí, biểu hiệu nỗi kinh hãi.

(Động)
Khen ngợi.
§ Thông thán .

han, như "hỏi han" (vhn)
thán, như "oán thán" (btcn)
thăn, như "thăn (than thở)" (btcn)
than, như "than thở" (btcn)
hen, như "hen suyễn, ho hen" (gdhn)
thơn, như "thơn thớt" (gdhn)

Dị thể chữ 嘆

, ,

Chữ gần giống 嘆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘆 Tự hình chữ 嘆 Tự hình chữ 嘆 Tự hình chữ 嘆

thán [thán]

U+78B3, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan4;
Việt bính: taan3;

thán

Nghĩa Trung Việt của từ 碳

(Danh) Chất than (carbon, C).
thán, như "chất carbon (C)" (gdhn)

Nghĩa của 碳 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàn]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: THÁN
các-bon (nguyên tố hoá học, ký hiệu là C.)。非金属元素,符号C (carbonium)。有金刚石、石墨和无定形碳三种同素异形体。化学性质稳定,在空气中不起变化,是构成有机物的主要成分。在工业上和医药上用途很广。
Từ ghép:
碳化 ; 碳水化合物 ; 碳酸气

Chữ gần giống với 碳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

Chữ gần giống 碳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碳 Tự hình chữ 碳 Tự hình chữ 碳 Tự hình chữ 碳

thán [thán]

U+6B4E, tổng 15 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan4;
Việt bính: taan3
1. [感歎] cảm thán;

thán

Nghĩa Trung Việt của từ 歎

(Động) Khen, ngợi khen.
◎Như: tán thán
khen ngợi, thán thưởng tán thưởng.

(Động)
Ngâm vịnh.
◎Như: ngâm thán ngâm vịnh.

(Động)
Than thở.
§ Thông .
◇Thủy hử truyện : Đê liễu đầu thán khí (Đệ tam thập nhị hồi) Cúi đầu thở dài.

(Danh)
Một thể tài trong thơ ca ngày xưa.
◎Như: Nhạc Phủ Thi Tập Cổ di thán , Chiêu Quân thán

thán, như "oán thán" (vhn)
thăn, như "thăn (than thở)" (btcn)
than, như "than ôi, than thở" (btcn)

Chữ gần giống với 歎:

, , , , ,

Dị thể chữ 歎

,

Chữ gần giống 歎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歎 Tự hình chữ 歎 Tự hình chữ 歎 Tự hình chữ 歎

Dịch thán sang tiếng Trung hiện đại:

《木炭的通称。》
《叹气。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thán

thán:thán phục
thán:oán thán
thán:thán (góp tiền)
thán:thán (góp tiền)
thán:oán thán
thán:thán (nhiên liệu than)
thán:chất carbon (C)

Gới ý 36 câu đối có chữ thán:

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

thán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thán Tìm thêm nội dung cho: thán