Từ: thán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ thán:
Pinyin: tan4;
Việt bính: taan3;
叹 thán
Nghĩa Trung Việt của từ 叹
Giản thể của chữ 嘆.thán, như "thán phục" (gdhn)
Nghĩa của 叹 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: THÁN
1. than thở; than。叹气。
叹息
than thở; than vãn
可叹
đáng than
长吁短叹
than vắn thở dài
2. ngâm nga。吟哦。
咏叹
ngâm vịnh
一唱三叹
một lần hát ba lần ngâm
3. khen ngợi; ca ngợi。发出赞美的声音。
赞叹
khen ngợi
叹为奇迹
ca ngợi là kỳ tích
Từ ghép:
叹词 ; 叹服 ; 叹观止矣 ; 叹号 ; 叹绝 ; 叹气 ; 叹赏 ; 叹惋 ; 叹为观止 ; 叹息 ; 叹惜 ; 叹羡
Chữ gần giống với 叹:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Dị thể chữ 叹
嘆,
Tự hình:

Pinyin: tan4;
Việt bính: taan3
1. [塗炭] đồ thán 2. [塗炭生民] đồ thán sinh dân 3. [冰炭] băng thán;
炭 thán
Nghĩa Trung Việt của từ 炭
(Danh) Than (củi, gỗ cháy còn lại).◎Như: mộc thán 木炭 than củi.
(Danh) Than đá.
◎Như: môi thán 煤炭 than đá.
(Danh) Họ Thán.
§ Ghi chú: (1) Thán khí 炭氣 chất khí độc oxyt carbon, vật gì có chất ấy gọi là thán tố 炭素. (2) Đồ thán 塗炭 (cũng viết là 荼炭) lầm than, khổ sở. Vì thế nên đời loạn gọi là sinh linh đồ thán 生靈塗炭. (3) Băng thán 冰炭 than và giá, nói những sự vật tính chất khác nhau không thể hợp được. Người không hòa hợp cũng gọi là băng thán.
than, như "than đá" (vhn)
thán, như "thán (nhiên liệu than)" (btcn)
tro, như "tro bếp" (btcn)
Nghĩa của 炭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: THÁN
1. than gỗ; than củi。木炭的通称。
2. vật giống than。像炭的东西。
山查炭
than cây sơn tra
3. than đá。煤。
挖炭
đào than đá
Từ ghép:
炭化 ; 炭画 ; 炭墼 ; 炭精 ; 炭精灯 ; 炭疽 ; 炭盆
Chữ gần giống với 炭:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Tự hình:

Pinyin: tan4;
Việt bính: taan3;
嘆 thán
Nghĩa Trung Việt của từ 嘆
(Động) Than, thở dài.◎Như: thán tức 嘆息 than thở.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Sầu lai đốt đốt mạn thư không, Thiên địa vô cùng thán chuyển bồng 愁來咄咄漫書空, 天地無窮嘆轉蓬 (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Sầu đến, viết mấy chữ "đốt đốt" lên không, Trời đất vô cùng, than cho cỏ bồng xoay chuyển.
§ Ân Hạo 殷浩 nhà Tấn bị cách chức, ngày ngày giơ tay viết lên không mấy chữ đốt đốt quái sự 咄咄怪事 như người mất trí, biểu hiệu nỗi kinh hãi.
(Động) Khen ngợi.
§ Thông thán 歎.
han, như "hỏi han" (vhn)
thán, như "oán thán" (btcn)
thăn, như "thăn (than thở)" (btcn)
than, như "than thở" (btcn)
hen, như "hen suyễn, ho hen" (gdhn)
thơn, như "thơn thớt" (gdhn)
Chữ gần giống với 嘆:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Pinyin: tan4;
Việt bính: taan3;
碳 thán
Nghĩa Trung Việt của từ 碳
(Danh) Chất than (carbon, C).thán, như "chất carbon (C)" (gdhn)
Nghĩa của 碳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: THÁN
các-bon (nguyên tố hoá học, ký hiệu là C.)。非金属元素,符号C (carbonium)。有金刚石、石墨和无定形碳三种同素异形体。化学性质稳定,在空气中不起变化,是构成有机物的主要成分。在工业上和医药上用途很广。
Từ ghép:
碳化 ; 碳水化合物 ; 碳酸气
Chữ gần giống với 碳:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Tự hình:

Pinyin: tan4;
Việt bính: taan3
1. [感歎] cảm thán;
歎 thán
Nghĩa Trung Việt của từ 歎
(Động) Khen, ngợi khen.◎Như: tán thán 讚歎 khen ngợi, thán thưởng 歎賞 tán thưởng.
(Động) Ngâm vịnh.
◎Như: ngâm thán 吟歎 ngâm vịnh.
(Động) Than thở.
§ Thông 嘆.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đê liễu đầu thán khí 低了頭歎氣 (Đệ tam thập nhị hồi) Cúi đầu thở dài.
(Danh) Một thể tài trong thơ ca ngày xưa.
◎Như: Nhạc Phủ Thi Tập 樂府詩集 có Cổ di thán 古遺歎, Chiêu Quân thán 昭君歎
thán, như "oán thán" (vhn)
thăn, như "thăn (than thở)" (btcn)
than, như "than ôi, than thở" (btcn)
Dị thể chữ 歎
嘆,
Tự hình:

Dịch thán sang tiếng Trung hiện đại:
炭 《木炭的通称。》叹 《叹气。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thán
| thán | 叹: | thán phục |
| thán | 嘆: | oán thán |
| thán | 摊: | thán (góp tiền) |
| thán | 攤: | thán (góp tiền) |
| thán | 歎: | oán thán |
| thán | 炭: | thán (nhiên liệu than) |
| thán | 碳: | chất carbon (C) |
Gới ý 36 câu đối có chữ thán:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: thán Tìm thêm nội dung cho: thán
