Cao su chống va đập cửa

Từ: 关上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关上 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānshàng] thốn khẩu; mạch cổ tay。见〖寸口〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
关上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关上 Tìm thêm nội dung cho: 关上