Từ: 关书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关书 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānshū] giấy mời (thầy dạy học hay tham mưu thời xưa)。旧时聘请教师或幕僚的文书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
关书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关书 Tìm thêm nội dung cho: 关书