Từ: ma quái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ma quái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: maquái

Nghĩa ma quái trong tiếng Việt:

["- Nh. Ma quỉ."]

Dịch ma quái sang tiếng Trung hiện đại:

妖魔鬼怪 《妖怪和魔鬼。比喻各色各样的邪恶势力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ma

ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma𬍄:(con chó)
ma:ma (nhìn nhé, nhìn trộm); ma mãnh
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma:Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo)
ma:Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng)
ma:ma quỉ
ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quái

quái:quái thai
quái:quái (chặt đứt)
quái:quái (chặt đứt)
quái:bát quái
quái:bát quái
quái:quái gở, tai quái
quái:quái gở, tai quái
quái:quái cổ nhìn sau lưng
quái:quái (cái ngòi nhỏ, rãnh)
quái:giảo quái (kẻ quỷ quyệt)
quái:quái (áo mặc ngoài)
quái詿:quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)
quái:quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)

Gới ý 15 câu đối có chữ ma:

Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

ma quái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ma quái Tìm thêm nội dung cho: ma quái