Chữ 旐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旐, chiết tự chữ TRIỆU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 旐:

旐 triệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旐

Chiết tự chữ triệu bao gồm chữ 方 丿 一 兆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旐 cấu thành từ 4 chữ: 方, 丿, 一, 兆
  • phương, vuông
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • diệu, giệu, triệu, điềm
  • triệu [triệu]

    U+65D0, tổng 12 nét, bộ Phương 方
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhao4;
    Việt bính: siu6 ziu6;

    triệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 旐

    (Danh) Loại cờ thêu hình rắn, rùa.

    Nghĩa của 旐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhào]Bộ: 方 - Phương
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRIỆU
    cờ; cờ triệu (một loại cờ.)。古代的一种旗子。

    Chữ gần giống với 旐:

    , , 𣄇,

    Chữ gần giống 旐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旐 Tự hình chữ 旐 Tự hình chữ 旐 Tự hình chữ 旐

    旐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旐 Tìm thêm nội dung cho: 旐