Từ: 终止 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终止:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终止 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngzhǐ] kết thúc; đình chỉ。结束;停止。
终止活动
đình chỉ hoạt động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ
终止 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终止 Tìm thêm nội dung cho: 终止