Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bà đó bị bò đá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bà đó bị bò đá:
Nghĩa chữ nôm của chữ: bà
| bà | 妑: | áo bà ba |
| bà | 婆: | bà già |
| bà | 掱: | bà thủ (đứa chuyên móc túi) |
| bà | 杷: | bà (loại cây ăn trái) |
| bà | 爬: | |
| bà | 琶: | đàn tỳ bà |
| bà | 粑: | tư bà (bánh dầy) |
| bà | 耙: | bà (bừa) |
| bà | 靶: | bà (đích bắn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đó
| đó | 𱐫: | ở đó; đó đây |
| đó | 妬: | ở đó; đó đây |
| đó | 𪥾: | ở đó; đó đây |
| đó | 𪦆: | ở đó; đó đây |
| đó | 帝: | ở đó; đó đây |
| đó | 拓: | cái đó (để bắt cá) |
| đó | 𣔧: | ở đó; đó đây |
| đó | 𥯉: | đóng đó qua sông (loại bẫy đánh cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bị
| bị | 俻: | |
| bị | 𪝌: | phòng bị; trang bị |
| bị | 備: | phòng bị; trang bị |
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |
| bị | 惫: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 憊: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bị | 鞁: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |
| bị | 鞴: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bò
| bò | 匍: | bò lê |
| bò | 圃: | quần bò |
| bò | 爬: | bò dưới đất |
| bò | 𤙭: | con bò |
| bò | 𤞨: | con bò |
| bò | 𭺗: | bò lê bò la |
| bò | 䊇: | bánh bò |
| bò | 蜅: | bò cạp |
| bò | 𨁏: | bò lê bò la |
| bò | 𨄳: | bò lết |
| bò | 𨆶: | bò lê bò la |
| bò | 鯆: | cá bò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đá
| đá | 𥒥: | hòn đá, nước đá |
| đá | 跢: | đấm đá |

Tìm hình ảnh cho: bà đó bị bò đá Tìm thêm nội dung cho: bà đó bị bò đá
