Cao su chống va đập cửa

Từ: 关津 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关津:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关津 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānjīn] cửa khẩu; bến sông。关口和渡口,也指设在关口或渡口的关卡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 津

lọt:lọt lòng
lụt:lụt lội
tân:tân (đò ngang; nước bọt)
关津 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关津 Tìm thêm nội dung cho: 关津