Cao su chống va đập cửa

Từ: 关键 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关键:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关键 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānjiàn] 1. then chốt; mấu chốt。门闩或功能类似门闩的东西。
2. mấu chốt; điều quan trọng; nhân tố quyết định。比喻事物最关紧要的部分;对情况起决定作用的因素。
摸清情况是解决问题的关键。
hiểu rõ tình hình là giải quyết điểm mấu chốt của vấn đề.
办好学校关键在于提高教学质量。
hoàn thiện nhà trường, điều quan trọng ở chỗ nâng cao chất lượng dạy học.
3. chủ yếu; chính yếu; quan trọng。最关紧要的。
关键问题
vấn đề chủ yếu
关键时刻
thời khắc quan trọng; giờ quan trọng; giờ G.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 键

kiện:kiện (chìa khoá)
关键 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关键 Tìm thêm nội dung cho: 关键