Từ: 兴革 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴革:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴革 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnggé] cải cách; cải tạo; cải tổ; xây dựng và phá bỏ。兴办和革除。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc
兴革 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴革 Tìm thêm nội dung cho: 兴革