Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 租地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 租地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 租地 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūdì] đất cho thuê。租借耕种的一块土地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 租

to:to lớn; to tiếng
:tò mò; tò vò
:tô (cho thuê, thuê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
租地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 租地 Tìm thêm nội dung cho: 租地