Từ: 信筒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信筒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 信 • 筒

Nghĩa của 信筒 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìntǒng] thùng thư; hòm thư。邮局在室外路旁等处设置的供寄信人投信的筒状设备。也叫邮筒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin信:tin tức
tín信:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒

đồng筒:trúc đồng(ống tre)
信筒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信筒 Tìm thêm nội dung cho: 信筒