Từ: hạc đầu đỏ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạc đầu đỏ:
Dịch hạc đầu đỏ sang tiếng Trung hiện đại:
丹顶鹤 《白鹤。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hạc
| hạc | 涸: | hạc triệt chi phụ (cá chép mắc cạn) |
| hạc | 鶴: | chim hạc |
| hạc | 鹤: | chim hạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu
| đầu | 亠: | đầu (bộ gốc) |
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
| đầu | 姚: | cô đầu (con hát) |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
| đầu | 㪗: | đầu (mở gói bọc) |
| đầu | 頭: | trên đầu |
| đầu | 骰: | đầu từ (con xúc xắc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đỏ
| đỏ | 𪜕: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 杜: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𪴄: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 覩: | |
| đỏ | 𧹦: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𧹥: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 䚂: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 赭: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𬦃: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | : | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | : | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𧹼: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𬦄: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𧺃: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𧺂: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
Gới ý 15 câu đối có chữ hạc:
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh
Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai
Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về
Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi
Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay
Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung
Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa
Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu
Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan
Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương
Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

Tìm hình ảnh cho: hạc đầu đỏ Tìm thêm nội dung cho: hạc đầu đỏ
