Cao su chống va đập cửa

Từ: 钉问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钉问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钉问 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīngwèn] truy vấn; truy hỏi。追问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính:đính khuy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
钉问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钉问 Tìm thêm nội dung cho: 钉问