Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 典型环境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典型环境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 典型环境 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnxínghuánjìng] hoàn cảnh nhân vật điển hình。文学艺术作品中典型人物所生活的,形成性格并驱使其行动的特定环境。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 型

hình:điển hình, loại hình, mô hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
典型环境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典型环境 Tìm thêm nội dung cho: 典型环境