Từ: 冊命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冊命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sách mệnh
Mệnh lệnh vua phong lập người kế thừa, hậu phi cho tới các đại thần.Chỉ các việc sách lập hoặc sách phong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冊

sách:sách vở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
冊命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冊命 Tìm thêm nội dung cho: 冊命