Cao su chống va đập cửa
sách mệnh
Mệnh lệnh vua phong lập người kế thừa, hậu phi cho tới các đại thần.Chỉ các việc sách lập hoặc sách phong.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冊
| sách | 冊: | sách vở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 冊命 Tìm thêm nội dung cho: 冊命
