Từ: 再三 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再三:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tái tam
Hai ba lần, nhiều lần.

Nghĩa của 再三 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàisān] nhiều lần; hết lần này đến lần khác。一次又一次。
再三再四
ba bốn lần; nhiều lần
言之再三
nói nhiều lần
考虑再三
suy đi nghĩ lại; suy nghĩ nhiều lần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác
再三 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再三 Tìm thêm nội dung cho: 再三